cặc heo

cặc heo

Hạt cặc heo được phơi khô dưới nắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thực vật: "cặc heo" tên gọi dân gian của một loại cây thuộc chi Parkia, họ Đậu (Fabaceae). Cây này thường mọc hoang hoặc được trồngcác vùng nhiệt đới, quả dạng đậu dẹt, hạt có thể dùng làm thực phẩm hoặc gia vị.
    • Bộ phận cây: Cụ thể hơn, "cặc heo" còn chỉ quả hoặc hạt của loài cây này, hình dạng thon dài, khi chín màu nâu đen, thường được dùng trong ẩm thực một số vùng ở Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • miền Tây, người ta thường dùng hạt cặc heo để nấu canh chua. (Hạt của cây Parkia được dùng làm nguyên liệu nấu canh chuamiền Tây.)
    • Cặc heo loại cây thân gỗ lớn, tán rộng. (Cây Parkia loại cây thân gỗ lớn, tán cây rộng.)
    • Quả cặc heo chín mùi thơm đặc trưng. (Quả của cây Parkia khi chín mùi thơm riêng biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cặc heo" trong ẩm thực: Hạt cặc heo sau khi phơi khô, rang lên vị béo, thường được dùng làm gia vị hoặc ăn kèm với các món kho, xào.

    • Món thịt kho tàu thêm hạt cặc heo rang sẽ dậy mùi thơm. (Hạt Parkia rang làm tăng hương vị cho món thịt kho tàu.)
  • "cặc heo" trong y học dân gian: Một số nơi dùng vỏ cây hoặc hạt cặc heo để chữa các bệnh về tiêu hóa.

    • cặc heo được giã nát đắp lên vết thương để cầm máu. ( cây Parkia được dùng trong dân gian để cầm máu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cặc (danh từ): Tên gọi dân gian của một loại cây khác, thuộc họ Đậu, quả dài hạt to hơn cặc heo.

    • Cặc thường được dùng làm thức ăn cho gia súc. (Quả của cây cặc dùng làm thức ăn chăn nuôi.)
  • Me keo (danh từ): Một loại cây cùng chi Parkia, quả vị chua, thường dùng nấu canhvùng Tây Nguyên.

    • Me keo cặc heo đều đặc sản của người dân tộc thiểu số. (Cả hai loại cây đều được dùng trong ẩm thực địa phương.)
Từ đồng nghĩa
  • Parkia (danh từ riêng): Tên khoa học của chi thực vật chứa cây cặc heo.

    • Parkia chi thực vật nhiều loài được dùng làm thực phẩm. (Chi Parkia gồm nhiều loài cây ăn được.)
  • Cây thịt heo (danh từ): Một tên gọi khác của cặc heomột số địa phương.

    • Cây thịt heo mọc nhiềurừng tràm. (Cây cặc heo phổ biếnrừng tràm.)
Thành ngữ liên quan
  • Cặc heo chín rụng: Chỉ mùa thu hoạch quả cặc heo, thường vào cuối mùa khô.
    • Mùa cặc heo chín rụng, cả làng đi nhặt quả. (Vào mùa quả Parkia chín, dân làng cùng nhau thu hoạch.)